THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 45, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 45, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.054.000 đến 24.000.000 đồng/m².

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam
24 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Cầu Thiệu Hoá đến bờ Kênh Nam
9.4 triệu/m²7.8 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định Hòa
10 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Be thôn Phú Lai đến giáp xã Định Hòa
2.3 triệu/m²2.1 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn Hưu
22 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Bờ Bắc Kênh Nam đến Đại lộ Lê Văn Hưu
7 triệu/m²5.9 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũ
19 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Đại lộ Lê Văn Hưu đến giáp xã Thiệu Phú cũ
5.7 triệu/m²4.8 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ
18 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp Thị trấn Thiệu Hóa (cũ) đến ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú cũ
6.8 triệu/m²5.7 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B04
15 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba rẽ vào UBND xã Thiệu Phú (cũ) đến kênh B04
4.3 triệu/m²3.6 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũ
10 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ kênh B04 đến giáp xã Thiệu Long cũ
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh Đức
12 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp xã Thiệu Phú (cũ) đến Cầu Kịt, thôn Minh Đức
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũ
13 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Cầu Kịt, thôn Minh Đức đến đường rẽ vào UBND xã Thiệu Long cũ
3.5 triệu/m²3.2 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú Lai
11 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã THIỆU HÓA
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường rẽ vào UBND xã đến nhà ông Be thôn Phú Lai
2.5 triệu/m²2.2 triệu/m²——

Bảng giá đất Quốc Lộ 45 năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 45, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.054.000 đến 24.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.