Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Từ Vạn Hà Đi Thiệu Tiến 506b, Xã Thiệu Hóa, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.620.000 đến 7.500.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B Xã THIỆU HÓA | ONT Đất ở tại nông thôn | Địa phận xã Thiệu Công cũ | 7 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B Xã THIỆU HÓA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Địa phận xã Thiệu Công cũ | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B Xã THIỆU HÓA | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng | 7 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B Xã THIỆU HÓA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp xã Thiệu Tiến đến cầu Nháng | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B Xã THIỆU HÓA | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ | 7 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B Xã THIỆU HÓA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp Cầu Nháng (Thiệu Phúc cũ) đến giáp thị trấn Vạn Hà cũ | 2.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B Xã THIỆU HÓA | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ 45 | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG TỈNH TỪ VẠN HÀ ĐI THIỆU TIẾN 506B Xã THIỆU HÓA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp xã Thiệu Phúc (cũ) đến giáp Quốc lộ 45 | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.