THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thiên Phủ, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thiên Phủ, Thanh Hóa năm 2026, gồm 10 đường/khu vực có dữ liệu và 94 dòng giá. Giá từ 88.000 đến 1.100.000 đồng/m².

Có 10 đường/khu vực và 94 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Bản Chiềng:
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường Tỉnh lộ 530C từ bản chiềng đến giáp bản Bất
770.000/m²———
Bản Chiềng:
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường Tỉnh lộ 530C từ bản chiềng đến giáp bản Bất
239.000/m²239.000/m²——
Bản Dôi:
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn đường, ngõ Khu Trung tâm xã (bản Dôi) Gồm: Ngõ từ ông Nguyễn Văn Tiến đến ông Hà Văn Chấn; Ngõ từ ông Ngân Văn Thức đến ông Ngân Văn Tin; Ngõ từ ông Ngân Văn Mến đến nhà bà Ngân Thị Nợi.
540.000/m²———
Bản Dôi:
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đoạn đường, ngõ Khu Trung tâm xã (bản Dôi) Gồm: Ngõ từ ông Nguyễn Văn Tiến đến ông Hà Văn Chấn; Ngõ từ ông Ngân Văn Thức đến ông Ngân Văn Tin; Ngõ từ ông Ngân Văn Mến đến nhà bà Ngân Thị Nợi.
216.000/m²216.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ
440.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ
174.000/m²174.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa đất ông Mai Văn Phượng đến giáp ranh giới xã Hiền Kiệt
550.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa đất ông Mai Văn Phượng đến giáp ranh giới xã Hiền Kiệt
217.000/m²217.000/m²——
Bản Chiềng:
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Chiềng:
440.000/m²———
Bản Chiềng:
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Chiềng:
176.000/m²176.000/m²——
Bản Dôi:
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn đường, ngõ bản Dôi
360.000/m²———
Bản Dôi:
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đoạn đường, ngõ bản Dôi
130.000/m²130.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ ông Lộc Văn Minh đến hộ bà Len Thị Khương bản Khương Làng, xã Thiên Phủ
500.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ ông Lộc Văn Minh đến hộ bà Len Thị Khương bản Khương Làng, xã Thiên Phủ
196.000/m²196.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa đất bà Len Thị Khương bản Khương làng đến thửa đất nhà ông Lương Văn Việt bản Chiềng
770.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa đất bà Len Thị Khương bản Khương làng đến thửa đất nhà ông Lương Văn Việt bản Chiềng
308.000/m²308.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa đất nhà ông Lương Văn Việt đến hộ ông Hà Văn Hải bản Chiềng
1.1 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa đất nhà ông Lương Văn Việt đến hộ ông Hà Văn Hải bản Chiềng
435.000/m²435.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa đất nhà ông Hà Văn Hải bản Chiềng đến hộ ông Hà Văn Tiến bản Dôi
940.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa đất nhà ông Hà Văn Hải bản Chiềng đến hộ ông Hà Văn Tiến bản Dôi
370.000/m²370.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa đất ông Hà Văn Tiến bản Dôi đến hộ ông Hà Văn Thuỷ bản Dôi
840.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa đất ông Hà Văn Tiến bản Dôi đến hộ ông Hà Văn Thuỷ bản Dôi
304.000/m²304.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa đất ông Hà Văn Thuỷ đến Hà Thị Thân bản Dôi
660.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa đất ông Hà Văn Thuỷ đến Hà Thị Thân bản Dôi
261.000/m²261.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa đất bà Hà Thị Thân bản Dôi đến hộ ông Hoàng Trọng Tám (Tám Hà) bản Chong"
610.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa đất bà Hà Thị Thân bản Dôi đến hộ ông Hoàng Trọng Tám (Tám Hà) bản Chong"
239.000/m²239.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thửa đất ông Hoàng Trọng Tám đến hộ Mai Văn Phượng bản Chong, xã Thiên Phủ
770.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thửa đất ông Hoàng Trọng Tám đến hộ Mai Văn Phượng bản Chong, xã Thiên Phủ
304.000/m²304.000/m²——
Bản Dôi:
Xã THIÊN PHỦ
ONTĐất ở tại nông thôn
Bản Sài: Các đoạn đường, ngõ bản Sài
220.000/m²———
Bản Dôi:
Xã THIÊN PHỦ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Bản Sài: Các đoạn đường, ngõ bản Sài
88.000/m²88.000/m²——

Bảng giá đất Xã Thiên Phủ năm 2026

Khu vực:
Xã Thiên Phủ, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 88.000 đến 1.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thiên Phủ