Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Lộ 522 C, Xã Thành Vinh, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 61.000 đến 700.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh lộ 522 C Xã THÀNH VINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung | 700.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 C Xã THÀNH VINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung | 200.000/m² | 150.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 C Xã THÀNH VINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ | 600.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 C Xã THÀNH VINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ | 61.000/m² | 61.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 C Xã THÀNH VINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | 500.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 C Xã THÀNH VINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | 61.000/m² | 61.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 C Xã THÀNH VINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình | 700.000/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 C Xã THÀNH VINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình | 280.000/m² | 280.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.