Giá đất Đường Liên Thôn, Xã Thanh Phong, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Liên Thôn, Xã Thanh Phong, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

34 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ thửa 96 và thửa 124 đến sông Chàng Tràn làng Chảo Xắng
200.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa 96 và thửa 124 đến sông Chàng Tràn làng Chảo Xắng
80.000/m²80.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh Xuân
400.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (thửa 490,491; tờ bản đồ số 164) đến ranh giới xã Thanh Xuân
87.000/m²87.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba làng Lự 2 (thửa số 45 và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179)
250.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba làng Lự 2 (thửa số 45 và 64, tờ bản đồ số 179) đến sông Chàng Tràn làng Chảo (tờ bản đồ số 179)
100.000/m²100.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh Lâm
500.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm từ ngã ba làng Mèn (thửa 165, 266; tờ bản đồ số 139) đến ranh giới xã Thanh Lâm
87.000/m²87.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số 756 và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũ
250.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ sông Chàng Tràn làng Chảo (thửa số 756 và thửa 730, tờ bản đồ số 179) đến giáp ranh xã Thanh Phong cũ
100.000/m²100.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn Ngoan
400.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (nhà ông Lương Ngọc Quang (thửa số 707, tờ bản đồ số 164) đến thửa đất số 492, tờ bản đồ số 164) nhà ông Hà Văn Ngoan
160.000/m²160.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 (thửa số 294, tờ bản đồ số 142 và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số 26 và thửa số 49, tờ bản đồ số 140)
250.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 (thửa số 294, tờ bản đồ số 142 và thửa 13, tờ bản đồ số 148) đường qua thôn Làng Kha Đến giáp ranh xã Thanh Hòa (cũ) và xã Thanh Phong (cũ) (thửa số 26 và thửa số 49, tờ bản đồ số 140)
100.000/m²100.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)
300.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn Quang Hùng Điểm đầu tiếp giáp đường 520B (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 164 đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 164)
120.000/m²120.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số 90 và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188)
250.000/m²
Đường liên thôn
Xã THANH PHONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba đầu làng Kha (thửa số 90 và thửa 98, tờ bản đồ số 196) đến Trường Cấp II (thửa số 458, tờ bản đồ số 188)
100.000/m²100.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.