THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trục Xã (nhựa), Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Xã (nhựa), Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 699.000 đến 8.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường trục xã (nhựa)
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã
8 triệu/m²———
Đường trục xã (nhựa)
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã
1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Đường trục xã (nhựa)
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũ
7.5 triệu/m²———
Đường trục xã (nhựa)
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũ
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²——
Đường trục xã (nhựa)
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm
7 triệu/m²———
Đường trục xã (nhựa)
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường trục xã (nhựa)
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22)
5 triệu/m²———
Đường trục xã (nhựa)
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22)
777.000/m²699.000/m²——

Bảng giá đất Đường Trục Xã (nhựa) năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Xã (nhựa), Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 699.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.