THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Thổ Trung, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Thổ Trung, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 205.000 đến 3.500.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Thổ Trung
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25
3 triệu/m²———
Thôn Thổ Trung
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thổ Trung
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25
3.5 triệu/m²———
Thôn Thổ Trung
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thổ Trung
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25
2.5 triệu/m²———
Thôn Thổ Trung
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Thôn Thổ Trung
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Các ngõ, ngách còn lại trong thôn
2 triệu/m²———
Thôn Thổ Trung
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ, ngách còn lại trong thôn
1 triệu/m²900.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Thổ Trung năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Thổ Trung, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 205.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.