THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Thổ Bắc, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Thổ Bắc, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 205.000 đến 2.500.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Thổ Bắc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25
2.5 triệu/m²———
Thôn Thổ Bắc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Thôn Thổ Bắc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25
2.5 triệu/m²———
Thôn Thổ Bắc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến thửa 138/25
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thổ Bắc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ông Vĩ thửa100/25 đến bà Lai thửa 120/25
2.5 triệu/m²———
Thôn Thổ Bắc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Vĩ thửa100/25 đến bà Lai thửa 120/25
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thổ Bắc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25
2.5 triệu/m²———
Thôn Thổ Bắc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Thôn Thổ Bắc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25
1 triệu/m²900.000/m²——
Thôn Thổ Bắc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các ngõ, ngách còn lại trong thôn
900.000/m²810.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Thổ Bắc năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Thổ Bắc, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 205.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.