THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Thịnh Lạc, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Thịnh Lạc, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa năm 2026 với 34 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 205.000 đến 4.000.000 đồng/m².

34 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 1028/02 đến 373/01
2.5 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 1028/02 đến 373/01
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 202/10 đến 514/5
2.5 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 202/10 đến 514/5
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 374/01 đến 306/01
1.7 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 374/01 đến 306/01
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 328/01 đến 126/01
1.7 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 328/01 đến 126/01
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 77/05 đến 383/01
3 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 77/05 đến 383/01
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 472/6 đến 465/6
2 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 472/6 đến 465/6
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 234 A/05 đến 17/05
2 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 234 A/05 đến 17/05
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 549/6 đến 555/6
3 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 549/6 đến 555/6
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Các vị trí còn lại
1.3 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các vị trí còn lại
650.000/m²585.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 1252/2 đến 1159/2
2.5 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 1252/2 đến 1159/2
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 28/6 đến 118/6
2.5 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 28/6 đến 118/6
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 168//6 đến 09/6
2.5 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 168//6 đến 09/6
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 555/6 đến 774/6
4 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 555/6 đến 774/6
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 594/6 đến 370/6
2.5 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 594/6 đến 370/6
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 369/6 đến 405/6
2.5 triệu/m²———
Thôn Thịnh Lạc
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 369/6 đến 405/6
228.000/m²205.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Thịnh Lạc năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Thịnh Lạc, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 205.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.