THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Tế Độ, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Tế Độ, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa năm 2026 với 36 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 293.000 đến 2.000.000 đồng/m².

36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 1157/8 đến 982A/8
2 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 1157/8 đến 982A/8
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 381/8 đến 397/8
2 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 381/8 đến 397/8
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 323/8 đến 793/8
2 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 323/8 đến 793/8
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 587/8 đến 448/8
1.7 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 587/8 đến 448/8
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 493/8 đến 374/8
1.7 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 493/8 đến 374/8
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 88/8 đến 26/8
1.7 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 88/8 đến 26/8
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 118/9 đến 08/9
1.7 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 118/9 đến 08/9
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 163/9 đến 46/9
1.7 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 163/9 đến 46/9
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 190/9 đến 98/9
1.7 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 190/9 đến 98/9
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Các vị trí còn lại
1.3 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các vị trí còn lại
650.000/m²585.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 1064/8 đến 977/8
2 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 1064/8 đến 977/8
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 1000/8 đến 452/8
2 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 1000/8 đến 452/8
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 690/8 đến 153/8
2 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 690/8 đến 153/8
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 160/8 đến 306/8
2 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 160/8 đến 306/8
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 952/8 đến 640/8
2 triệu/m²———
Thôn Tế Độ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 952/8 đến 640/8
326.000/m²293.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Tế Độ năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Tế Độ, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 293.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.