THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Phú Mỹ, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Phú Mỹ, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 205.000 đến 5.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Phú Mỹ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa 467 đến thửa 664, tờ bản đồ số 14)
5 triệu/m²———
Thôn Phú Mỹ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa 467 đến thửa 664, tờ bản đồ số 14)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Phú Mỹ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa 508 đến thửa 688, tờ bản đồ số 14)
5 triệu/m²———
Thôn Phú Mỹ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa 508 đến thửa 688, tờ bản đồ số 14)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Phú Mỹ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa 473 đến thửa 639, tờ bản đồ số 13)
5 triệu/m²———
Thôn Phú Mỹ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa 473 đến thửa 639, tờ bản đồ số 13)
228.000/m²205.000/m²——
Thôn Phú Mỹ
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Các vị trí còn lại
1.5 triệu/m²———
Thôn Phú Mỹ
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các vị trí còn lại
750.000/m²675.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Phú Mỹ năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Phú Mỹ, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 205.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.