THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Đông Hưng, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Đông Hưng, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 264.000 đến 2.200.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 1098/10 đến 47/13
2.2 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 1098/10 đến 47/13
293.000/m²264.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 443/13 đến 499/13
1.5 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 443/13 đến 499/13
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 552/10 đến 1098/10
2 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 552/10 đến 1098/10
293.000/m²264.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Các vị trí còn lại
1.3 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các vị trí còn lại
650.000/m²585.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 1168/10 đến 395/13
1.5 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 1168/10 đến 395/13
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 225/13 đến 4687/13
1.5 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 225/13 đến 4687/13
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 373/13 đến 480/13
1.5 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 373/13 đến 480/13
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 415/13 đến 499/13
1.5 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 415/13 đến 499/13
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 113/13 đến 814/10
1.5 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 113/13 đến 814/10
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 318/13 đến 172/11
1.5 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 318/13 đến 172/11
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 1074/10 đến 14/13
1.5 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 1074/10 đến 14/13
326.000/m²293.000/m²——
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn 117/13 đến 390/13
1.5 triệu/m²———
Thôn Đông Hưng
Xã THẮNG LỢI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn 117/13 đến 390/13
326.000/m²293.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Đông Hưng năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Đông Hưng, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 264.000 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.