Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 45, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29) | 11.2 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29) | 2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện | 14 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34) | 11 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34) | 2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa Thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10) | 10 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10) | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17) | 11 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17) | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17) | 12 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17) | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc) | 11 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc) | 2.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây) | 13.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây) | 2.4 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê) | 13 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê) | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây) | 13 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây) | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê) | 12.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê) | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây) | 11.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây) | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê) | 11 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê) | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26) | 10.2 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26) | 1.6 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25) | 11 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã THẮNG LỢI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25) | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.