THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Vạn Thành, Xã Thăng Bình, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Vạn Thành, Xã Thăng Bình, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 176.000 đến 1.800.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Vạn Thành
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Nhiệm (thửa 524-tờ bản đồ 24) đến ông Trước (thửa 825-tờ bản đồ 24)
1.2 triệu/m²———
Thôn Vạn Thành
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Nhiệm (thửa 524-tờ bản đồ 24) đến ông Trước (thửa 825-tờ bản đồ 24)
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Vạn Thành
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Toản (thửa 1193-tờ bản đồ 20) đến ông Lượng (thửa 893-tờ bản đồ 24)
1.4 triệu/m²———
Thôn Vạn Thành
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Toản (thửa 1193-tờ bản đồ 20) đến ông Lượng (thửa 893-tờ bản đồ 24)
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Vạn Thành
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Triệu (thửa 1054-tờ bản đồ 20) đến Nhà Thờ (thửa 466-tờ bản đồ 24)
1.6 triệu/m²———
Thôn Vạn Thành
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Triệu (thửa 1054-tờ bản đồ 20) đến Nhà Thờ (thửa 466-tờ bản đồ 24)
196.000/m²176.000/m²——
Thôn Vạn Thành
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản đồ 23)
1.8 triệu/m²———
Thôn Vạn Thành
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản đồ 23)
196.000/m²176.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Vạn Thành năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Vạn Thành, Xã Thăng Bình, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 176.000 đến 1.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.