THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Lý Đông, Xã Thăng Bình, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Lý Đông, Xã Thăng Bình, Thanh Hóa năm 2026 với 32 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 990.000 đến 3.000.000 đồng/m².

32 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15)
3 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15)
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Lưu (605/15) đến ông Môn (631/15)
2.2 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Lưu (605/15) đến ông Môn (631/15)
1.1 triệu/m²990.000/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bà Thòn (654/15) đến ông Mạnh (704/15)
2.2 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Thòn (654/15) đến ông Mạnh (704/15)
1.1 triệu/m²990.000/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Thùy (688/15) đến ông Lực (727/15)
2.2 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Thùy (688/15) đến ông Lực (727/15)
1.1 triệu/m²990.000/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Hùng (701/15) đến ông Đam (773/15)
2.2 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Hùng (701/15) đến ông Đam (773/15)
1.1 triệu/m²990.000/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Quán (733/15) đến ông Đức (771/15)
2.2 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Quán (733/15) đến ông Đức (771/15)
1.1 triệu/m²990.000/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Tiến (757/15) đến ông Thể (08/20)
2.2 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Tiến (757/15) đến ông Thể (08/20)
1.1 triệu/m²990.000/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Sơn (248/15) đến ông Hạ (283/15)
2.2 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Sơn (248/15) đến ông Hạ (283/15)
1.1 triệu/m²990.000/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15)
3 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15)
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15)
3 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15)
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15)
3 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15)
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15)
3 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15)
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bà Diện (505/15) đến ông Cự (530/15)
2.2 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bà Diện (505/15) đến ông Cự (530/15)
1.1 triệu/m²990.000/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15)
3 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15)
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Mộc (584/15) đến ông Cư (607/15)
2.2 triệu/m²———
Thôn Lý Đông
Xã THĂNG BÌNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Mộc (584/15) đến ông Cư (607/15)
1.1 triệu/m²990.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Lý Đông năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Lý Đông, Xã Thăng Bình, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 990.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.