Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Mbqh Kdc Đồng Nấp Thôn Thọ Thượng, Xã Thăng Thọ Cũ, Xã Thăng Bình, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
56 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường gom Tỉnh lộ 505 | 11 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường gom Tỉnh lộ 505 | 4.4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Các tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ 505 | 7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ 505 | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Các tuyến đường nội bộ MBQH mặt đường 7,5m | 5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các tuyến đường nội bộ MBQH mặt đường 7,5m | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Trí 250/6 đến 134/6 Khoát) | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Trí 250/6 đến 134/6 Khoát) | 293.000/m² | 264.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng) | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng) | 293.000/m² | 264.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Cả 80/6 đến 111/6 Đạt) | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Cả 80/6 đến 111/6 Đạt) | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp) | 4 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp) | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm) | 4 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm) | 293.000/m² | 264.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Trạch 49/6 đến 873/7 Tường) | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Trạch 49/6 đến 873/7 Tường) | 293.000/m² | 264.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Tuấn 174/6 đến 41/11 Bông) | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Tuấn 174/6 đến 41/11 Bông) | 293.000/m² | 264.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525) | 5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525) | 359.000/m² | 323.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525) | 5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525) | 359.000/m² | 323.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525) | 5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525) | 359.000/m² | 323.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang) | 5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang) | 157.000/m² | 141.000/m² | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ 525 | 5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH KDC Đồng Nấp thôn Thọ Thượng, xã Thăng Thọ cũ Xã THĂNG BÌNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ 525 | 359.000/m² | 323.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.