THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Hồ Chí Minh, Xã Thạch Quảng, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Hồ Chí Minh, Xã Thạch Quảng, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 696.000 đến 5.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã THẠCH QUẢNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ)
3 triệu/m²———
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã THẠCH QUẢNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ)
783.000/m²783.000/m²——
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã THẠCH QUẢNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng (cũ)
3 triệu/m²———
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã THẠCH QUẢNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng (cũ)
696.000/m²696.000/m²——
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã THẠCH QUẢNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ)
5 triệu/m²———
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã THẠCH QUẢNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ)
956.000/m²956.000/m²——
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã THẠCH QUẢNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ)
3 triệu/m²———
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã THẠCH QUẢNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ)
870.000/m²870.000/m²——

Bảng giá đất Đường Hồ Chí Minh năm 2026

Khu vực:
Đường Hồ Chí Minh, Xã Thạch Quảng, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 696.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.