THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 23 (524), Xã Tân Tiến, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 23 (524), Xã Tân Tiến, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản, Đất ở tại nông thôn. Giá từ 352.000 đến 4.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã TÂN TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ)
391.000/m²352.000/m²——
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã TÂN TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái cũ (Nga Thái cũ)
4 triệu/m²———
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã TÂN TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)
522.000/m²470.000/m²——
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã TÂN TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ UBND xã Nga Thái cũ đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ)
4 triệu/m²———
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã TÂN TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)
4 triệu/m²———
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã TÂN TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ)
391.000/m²352.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 23 (524) năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 23 (524), Xã Tân Tiến, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 352.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.