Bảng giá đất Xã Tân Tiến, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Tiến, Thanh Hóa năm 2026, gồm 3 đường/khu vực có dữ liệu và 128 dòng giá. Giá từ 159.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Có 3 đường/khu vực và 128 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ | 5 triệu/m² | — | — | — |
Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tân-Tiến-Thái: Đoạn từ cầu Tân-Tiến đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ | 883.000/m² | 795.000/m² | — | — |
Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ | 359.000/m² | 323.000/m² | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn | 353.000/m² | 318.000/m² | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1 | 353.000/m² | 318.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 23 (524) Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái (cũ) (Nga Thái cũ) | 391.000/m² | 352.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 23 (524) Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái đến UBND xã Nga Thái cũ (Nga Thái cũ) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ nhà thờ Liên Hải đi đê Ngự Hàm | 800.000/m² | 600.000/m² | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II | 750.000/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II | 300.000/m² | 225.000/m² | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 23 (524) Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ UBND xã Nga Thái (cũ) đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ) | 522.000/m² | 470.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 23 (524) Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ UBND xã Nga Thái cũ đến giáp đất Nga An (Nga Thái cũ) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 23 (524) Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 23 (524) Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thôn 7 đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái cũ) | 391.000/m² | 352.000/m² | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) | 353.000/m² | 318.000/m² | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II | 353.000/m² | 318.000/m² | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường ngõ rộng >3m | 750.000/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường ngõ rộng >3m | 247.000/m² | 223.000/m² | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | 500.000/m² | — | — | — |
Đường Tân Tiến Thái Xã TÂN TIẾN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | 177.000/m² | 159.000/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Tân Tiến năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tân Tiến, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 159.000 đến 5.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.