THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trong Xã, Xã Tân Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Trong Xã, Xã Tân Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 52.000 đến 1.200.000 đồng/m².

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng
1.2 triệu/m²———
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cầu bà Hiền thôn Thành Lãm (thửa 158, tờ bản đồ 39), đến (thửa 225, tờ bản đồ 39), thôn Thành Thượng. Từ (thửa 496, tờ bản đồ 38) đến (thửa 557, tờ bản đồ 38) cầu Khếu, thôn Thành Thượng
326.000/m²326.000/m²——
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn
650.000/m²———
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại, thửa 107, tờ bản đồ 30, đến thửa 196, tờ bản đồ 30; thửa số 7, tờ bản đồ 40 đến thửa 32 tờ 40, giáp nhà Huệ Hoàn
167.000/m²167.000/m²——
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh
500.000/m²———
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba nhà bà Huỳnh Đại thửa 42, tờ bản đồ 40, đến thửa 79, tờ 40, giáp xã Thượng Ninh
104.000/m²104.000/m²——
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún
270.000/m²———
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ nhà ông Vi Nguyên Hà thôn Yên Mỹ (thửa 189, tờ bản đồ 53), đến nhà ông Lang Văn Nguyệt thôn Hún
94.000/m²94.000/m²——
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm
270.000/m²———
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Vượng thôn Yên Mỹ (thửa 169, tờ bản đồ 54), đến nhà ông Vi Văn Phương thôn Thắm
94.000/m²94.000/m²——
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng
270.000/m²———
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ ngã ba thôn An Nhân đến Trường Mầm non thôn Chiềng
94.000/m²94.000/m²——
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ)
300.000/m²———
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Thuận thửa 258, tờ bản đồ 16 đến ông Hà Văn Tình thửa 94, tờ bản đồ 16 (Đường 15A cũ)
120.000/m²90.000/m²——
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã
200.000/m²———
Đường trong xã
Xã TÂN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đoạn, ngõ, ngách còn lại trong xã
52.000/m²52.000/m²——

Bảng giá đất Đường Trong Xã năm 2026

Khu vực:
Đường Trong Xã, Xã Tân Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 52.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.