Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 523 D, Xã Quý Lương, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 523 D Xã QUÝ LƯƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội) | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 523 D Xã QUÝ LƯƠNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội) | 80.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 523 D Xã QUÝ LƯƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội) | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 523 D Xã QUÝ LƯƠNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội) | 98.000/m² | 98.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 523 D Xã QUÝ LƯƠNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội) | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 523 D Xã QUÝ LƯƠNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội) | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.