THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 523 D, Xã Quý Lương, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 523 D, Xã Quý Lương, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 80.000 đến 300.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 523 D
Xã QUÝ LƯƠNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội)
300.000/m²———
Tỉnh lộ 523 D
Xã QUÝ LƯƠNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp thôn Khiêng, Hạ Trung đến giáp nhà ông Trung Quốc Trạm thôn Ry Lương Nội (Lương Nội)
80.000/m²80.000/m²——
Tỉnh lộ 523 D
Xã QUÝ LƯƠNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội)
300.000/m²———
Tỉnh lộ 523 D
Xã QUÝ LƯƠNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Trương Quốc Trạm thôn Ry đến giáp Trường THCS (Lương Nội)
98.000/m²98.000/m²——
Tỉnh lộ 523 D
Xã QUÝ LƯƠNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội)
300.000/m²———
Tỉnh lộ 523 D
Xã QUÝ LƯƠNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đầu Trường THCS đến giáp đường Tỉnh lộ 523B ngã ba Mó Tôm (Lương Nội)
120.000/m²120.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 523 D năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 523 D, Xã Quý Lương, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 80.000 đến 300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.