Giá đất Đường Mbqh Số 76 Ub/tn-mt Ngày 23/6/2016, Xã Quảng Chính, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 76 Ub/tn-mt Ngày 23/6/2016, Xã Quảng Chính, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà 2 đến cống đồng gốc Da thôn Dũng
1.8 triệu/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đê bao Làng Dũng từ Cống đồng giữa Trà 2 đến cống đồng gốc Da thôn Dũng
720.000/m²540.000/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
800.000/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
217.000/m²196.000/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô A:01 TBD số 03 đến lô A: 22 TBD số 03. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu đân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến
3.2 triệu/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô A:01 TBD số 03 đến lô A: 22 TBD số 03. MBQH kèm theo Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 16/06/2020 Khu đân cư Đồng Láng, thôn Thạch Tiến
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến
1.8 triệu/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đê sông Hoàng đoạn từ Trạm bơm cầu sông Hoàng đến nhà ông Tám thôn Lộc Tiến
900.000/m²810.000/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng
1.6 triệu/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cống ông Phú đến đê sông Hoàng
800.000/m²720.000/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà 1
1.6 triệu/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Bưu điện đến nhà ông Long thôn Ngọc Trà 1
800.000/m²720.000/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng
1.6 triệu/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cổng chùa Bồng Hinh qua Nhà văn hóa thôn Dũng đến Đê bao Làng Dũng
800.000/m²720.000/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống 3 cửa thôn Dũng
1.6 triệu/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ ngã ba ông Thắng thôn Dũng đi cống 3 cửa thôn Dũng
800.000/m²720.000/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng
1.6 triệu/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ nhà ông Long đê bao làng Dũng đến nhà ông Minh thôn Dũng
800.000/m²720.000/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu)
1.6 triệu/m²
MBQH số 76 UB/TN-MT ngày 23/6/2016
Xã QUẢNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Đường đê cờ đỏ qua nhà ông Trực đến Đê sông Hoàng (tả, hữu)
800.000/m²720.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.