Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Tuyến Đường Trong Xã, Xã Quảng Chính, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
66 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ thửa 241 - tờ bản đồ 17 - ông Lê Công Ngữ - thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20 - ông Trần Văn Vang thôn 10 xã Quảng Phúc | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ thửa 241-tờ bản đồ 17- ông Lê Công Ngữ- thôn Châu Sơn đến thửa 129, tờ bản đồ 20- ông Trần Văn Vang thôn 10 xã Quảng Phúc | 400.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường phía Nam đê sông Lý (đoạn từ ngõ Sinh Đoàn - Công sở UBND xã) | 400.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê: Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 13 ông Hà Văn Thủy đến nhà ông Bùi Huy Quang) (không bao gồm MBQH khu dân cư thôn Châu Sơn - Phú Cường) | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Quảng Ngọc đi Quảng Khê: Từ giáp địa phận xã Quảng Ngọc đến âu Hòa Trường xã Quảng Trường (Từ thửa số: 189, tờ bản đồ số: 13 ông Hà Văn Thủy đến thửa số:, tờ bản đồ số: 18 ông Bùi Huy Quang) (không bao gồm MBQH khu dân cư thôn Châu Sơn - Phú Cường) | 543.000/m² | 489.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến từ Âu Hoà trường - cầu xã | 815.000/m² | 734.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ 12 đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12 - thôn Phú Cường | 1 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ bà Nguyễn Thị Nhâm tại thửa 183, tờ bản đồ 12 đến ông Nguyễn Xuân Hà tại thửa số 3, tờ bản đồ 12- thôn Phú Cường | 400.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn 5 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn 5 | 600.000/m² | 450.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp - thôn Đồng Tâm | 1 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Cầu Tiên Long đi ngõ ông Kỳ Hợp- thôn Đồng Tâm | 280.000/m² | 210.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý 400 | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến từ Ngã tư chợ làng Hà - đê Sông Lý 400 | 400.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14 - bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa - thôn Phú Cường | 2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Cầu Lọc xã Quảng Trường từ thửa 842, tờ bản đồ số 14- bà Bùi Thị Thiện đến thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa- thôn Phú Cường | 380.000/m² | 342.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến từ Quốc lộ 1A - cầu xã | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến từ Quốc lộ 1A - cầu xã | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17 - bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17 - ông Trương Văn Dũng - thôn Phú Cường | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ thửa 188, tờ bản đồ 17- bà Bùi Thị Hoa đến thửa 521, tờ bản đồ số 17- ông Trương Văn Dũng- thôn Phú Cường | 815.000/m² | 734.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đầu cầu xã đi thôn T5 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đầu cầu xã đi thôn T5 | 283.000/m² | 254.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 08 Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số 14 bà Vũ Thị Nê) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Quảng Trường - Quảng Hợp; từ ông Luật thôn Đồng Tâm đến bà Nê thôn Đồng Tâm (Từ thửa số: 62:, tờ bản đồ số: 08 Phạm Văn Luật đến thửa số 12, tờ bản đồ số: 14 bà Vũ Thị Nê). | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Thạch Phương (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba chợ làng Hà) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Thạch Phương (đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba chợ làng Hà) | 800.000/m² | 600.000/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số 09 Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số 14 ông Lê Văn Sỹ) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Ngõ Bình Hằng - cầu Tiên Long thôn Đồng Tâm; từ thửa số 532, tờ bản đồ số 09 Hoàng Văn Tỉnh đến thửa số 259, tờ bản đồ số: 14 ông Lê Văn Sỹ) | 380.000/m² | 342.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.