Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 521e (đt.521e), Xã Quang Chiểu, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số 40 (thuộc bản Mờng). | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số 40 (thuộc bản Mờng). | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ góc cua (giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 83, tờ bản đồ địa chính số 40 (cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39. | 350.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ góc cua (giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 83, tờ bản đồ địa chính số 40 (Cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39. | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39 đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39 đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | 350.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81 đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 (thuộc bản Xim) | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81 đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 (thuộc bản Xim) | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | 350.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | 350.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số 340 dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số 340 dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.