Bảng giá đất Xã Quang Chiểu, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Quang Chiểu, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 1 đường/khu vực và 38 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 250.000/m² | — | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 100.000/m² | 100.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số 40 (thuộc bản Mờng). | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số 40 (thuộc bản Mờng). | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ góc cua (giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 83, tờ bản đồ địa chính số 40 (cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39. | 350.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ góc cua (giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 83, tờ bản đồ địa chính số 40 (Cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39. | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39 đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39 đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | 350.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81 đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 (thuộc bản Xim) | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81 đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 (thuộc bản Xim) | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | 350.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | 350.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | 140.000/m² | 140.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số 340 dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số 340 dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 250.000/m² | — | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 100.000/m² | 100.000/m² | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 200.000/m² | — | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 80.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường vào bản Pù Đứa (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 180.000/m² | — | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào bản Pù Đứa (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 300.000/m² | — | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 120.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | ONTĐất ở tại nông thôn | Khu Tái định cư bản Xim (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 130.000/m² | — | — | — |
Xã QUANG CHIỂU | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu Tái định cư bản Xim (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 52.000/m² | 39.000/m² | — | — |