THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Pù Nhi, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Pù Nhi, Thanh Hóa năm 2026, gồm 2 đường/khu vực có dữ liệu và 18 dòng giá. Giá từ 32.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Có 2 đường/khu vực và 18 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
QUỐC LỘ 15 C
Xã PÙ NHI
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù Toong
250.000/m²———
QUỐC LỘ 15 C
Xã PÙ NHI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 85 đến Km 88 thuộc bản Pù Toong
100.000/m²100.000/m²——
QUỐC LỘ 15 C
Xã PÙ NHI
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na Tao
400.000/m²———
QUỐC LỘ 15 C
Xã PÙ NHI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 88 đến Km 90 +200 thuộc bản Na Tao
160.000/m²160.000/m²——
QUỐC LỘ 15 C
Xã PÙ NHI
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông Ban
230.000/m²———
QUỐC LỘ 15 C
Xã PÙ NHI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 90 +200 đến Km 93 thuộc bản Đông Ban
92.000/m²92.000/m²——
QUỐC LỘ 15 C
Xã PÙ NHI
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường Lát
400.000/m²———
QUỐC LỘ 15 C
Xã PÙ NHI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 93 đên Km 93+300 thuộc bản Hạ Sơn giáp địa giới xã Mường Lát
160.000/m²160.000/m²——
Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã)
Xã PÙ NHI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa
150.000/m²———
Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã)
Xã PÙ NHI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường vào các bản: Pha Đén, Hua Pù, Cá Nọi, Cá Tớp, Cơm, Pù Quăn, Pù Ngùa
60.000/m²60.000/m²——
Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã)
Xã PÙ NHI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường mới từ Na Tao đi Quang Chiểu
150.000/m²———
Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã)
Xã PÙ NHI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường mới từ Na Tao đi Quang Chiểu
60.000/m²60.000/m²——
Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã)
Xã PÙ NHI
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
80.000/m²———
Tỉnh lộ (Na Tao xã Pù Nhi - bản Chai, xã Mường Chanh và Đường đi các bản, các tuyến liên xã)
Xã PÙ NHI
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
32.000/m²32.000/m²——
Xã Pù Nhi
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến35 triệu/m²30 triệu/m²——
Xã Pù Nhi
HNKĐất trồng cây hằng nămToàn tuyến35 triệu/m²30 triệu/m²——
Xã Pù Nhi
NTSĐất nuôi trồng thủy sảnToàn tuyến30 triệu/m²25 triệu/m²——
Xã Pù Nhi
RSXĐất rừng sản xuấtToàn tuyến5 triệu/m²3.2 triệu/m²——

Bảng giá đất Xã Pù Nhi năm 2026

Khu vực:
Xã Pù Nhi, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất rừng sản xuất (RSX).
Mức giá áp dụng:
từ 32.000 đến 35.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.