THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 521b, Xã Pù Luông, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 521b, Xã Pù Luông, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 120.000 đến 2.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 521B
Xã PÙ LUÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (cũ). Từ thửa đất số 238, tờ bản đồ số 321. đến giáp địa giới xã Lũng Niêm (cũ)
300.000/m²———
Tỉnh lộ 521B
Xã PÙ LUÔNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (cũ). Từ thửa đất số 238, tờ bản đồ số 321. đến giáp địa giới xã Lũng Niêm (cũ)
120.000/m²120.000/m²——
Tỉnh lộ 521B
Xã PÙ LUÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68
600.000/m²———
Tỉnh lộ 521B
Xã PÙ LUÔNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68
240.000/m²240.000/m²——
Tỉnh lộ 521B
Xã PÙ LUÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58
1.6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 521B
Xã PÙ LUÔNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58
640.000/m²640.000/m²——
Tỉnh lộ 521B
Xã PÙ LUÔNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)
2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 521B
Xã PÙ LUÔNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)
800.000/m²800.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 521b năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 521b, Xã Pù Luông, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 120.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.