Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 521b, Xã Pù Luông, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 521B Xã PÙ LUÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (cũ). Từ thửa đất số 238, tờ bản đồ số 321. đến giáp địa giới xã Lũng Niêm (cũ) | 300.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã PÙ LUÔNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (cũ). Từ thửa đất số 238, tờ bản đồ số 321. đến giáp địa giới xã Lũng Niêm (cũ) | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã PÙ LUÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68 | 600.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã PÙ LUÔNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68 | 240.000/m² | 240.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã PÙ LUÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã PÙ LUÔNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58 | 640.000/m² | 640.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã PÙ LUÔNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã PÙ LUÔNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ) | 800.000/m² | 800.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.