THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 15 (hai Bên Đường Chiều Sâu 50m Tính Từ Chỉ Giới Xây Dựng), Xã Phú Lệ, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 15 (hai Bên Đường Chiều Sâu 50m Tính Từ Chỉ Giới Xây Dựng), Xã Phú Lệ, Thanh Hóa năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 261.000 đến 456.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa)
304.000/m²304.000/m²——
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh
261.000/m²261.000/m²——
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5)
391.000/m²391.000/m²——
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ
304.000/m²304.000/m²——
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp thửa đất Đội Thuế Phú Thanh (cũ) đến suối Co Bông (tiếp giáp tỉnh Phú Thọ)
456.000/m²456.000/m²——

Bảng giá đất Quốc Lộ 15 (hai Bên Đường Chiều Sâu 50m Tính Từ Chỉ Giới Xây Dựng) năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 15 (hai Bên Đường Chiều Sâu 50m Tính Từ Chỉ Giới Xây Dựng), Xã Phú Lệ, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 261.000 đến 456.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.