* Bản Trung Tân: | Đất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ còn lại trong bản | | — | — | — |
* Bản Trung Tân: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ còn lại trong bản | | 217.000/m² | — | — |
* Bản Uôn | Đất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ khác trong bản | | — | — | — |
* Bản Uôn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ khác trong bản | | 217.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất ở tại nông thôn | Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối Cải | | — | — | — |
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối Cải | | 239.000/m² | — | — |
* Bản Chiềng: | Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn Thuận | | — | — | — |
* Bản Chiềng: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn Thuận | | 174.000/m² | — | — |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa) | | 304.000/m² | — | — |
* Bản Chiềng: | Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn Ngự | | — | — | — |
* Bản Chiềng: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn Ngự | | 174.000/m² | — | — |
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh | | — | — | — |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh | | 261.000/m² | — | — |
* Bản Chiềng: | Đất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ khác trong bản | | — | — | — |
* Bản Chiềng: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ khác trong bản | | 130.000/m² | — | — |
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5) | | — | — | — |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5) | | 391.000/m² | — | — |
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa) | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ | | — | — | — |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ | | 304.000/m² | — | — |
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp thửa đất Đội Thuế Phú Thanh (cũ) đến suối Co Bông (tiếp giáp tỉnh Phú Thọ) | | — | — | — |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp thửa đất Đội Thuế Phú Thanh (cũ) đến suối Co Bông (tiếp giáp tỉnh Phú Thọ) | | 456.000/m² | — | — |
* Bản Ôn: | Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ Nhà ông Lương Văn Ngự (bản Chiềng) đến nhà hộ ông Cao Văn Khấp | | — | — | — |
* Bản Ôn: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ Nhà ông Lương Văn Ngự (Bản Chiềng) đến nhà hộ ông Cao Văn Khấp | | 200.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung Tân | | — | — | — |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung Tân | | 304.000/m² | — | — |
* Bản Ôn: | Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn Muôn | | — | — | — |
* Bản Ôn: | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn Muôn | | 152.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo Đó | | — | — | — |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo Đó | | 308.000/m² | — | — |
* Bản Ôn: | Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ Nhà ông Vũ Văn Muôn đến Suối Cú | | — | — | — |