THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phú Lệ, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Lệ, Thanh Hóa năm 2026, gồm 19 đường/khu vực có dữ liệu và 113 dòng giá. Giá từ 130.000 đến 1.200.000 đồng/m².

Có 19 đường/khu vực và 113 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
* Bản Trung Tân:
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ còn lại trong bản
550.000/m²———
* Bản Trung Tân:
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ còn lại trong bản
217.000/m²217.000/m²——
* Bản Uôn
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ khác trong bản
550.000/m²———
* Bản Uôn
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ khác trong bản
217.000/m²217.000/m²——
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521)
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối Cải
750.000/m²———
ĐƯỜNG VẠN MAI - TRUNG SƠN (Tỉnh lộ 521)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối Cải
239.000/m²239.000/m²——
* Bản Chiềng:
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn Thuận
550.000/m²———
* Bản Chiềng:
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn Thuận
174.000/m²174.000/m²——
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa)
304.000/m²304.000/m²——
* Bản Chiềng:
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn Ngự
500.000/m²———
* Bản Chiềng:
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn Ngự
174.000/m²174.000/m²——
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa)
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh
1 triệu/m²———
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh
261.000/m²261.000/m²——
* Bản Chiềng:
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường, ngõ khác trong bản
380.000/m²———
* Bản Chiềng:
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường, ngõ khác trong bản
130.000/m²130.000/m²——
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa)
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5)
1.2 triệu/m²———
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Hà Văn Khởi đến hộ ông Hà Thanh Tuấn (ngã 5)
391.000/m²391.000/m²——
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa)
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ
1 triệu/m²———
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ
304.000/m²304.000/m²——
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa)
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp thửa đất Đội Thuế Phú Thanh (cũ) đến suối Co Bông (tiếp giáp tỉnh Phú Thọ)
1.2 triệu/m²———
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp thửa đất Đội Thuế Phú Thanh (cũ) đến suối Co Bông (tiếp giáp tỉnh Phú Thọ)
456.000/m²456.000/m²——
* Bản Ôn:
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ Nhà ông Lương Văn Ngự (bản Chiềng) đến nhà hộ ông Cao Văn Khấp
500.000/m²———
* Bản Ôn:
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Nhà ông Lương Văn Ngự (Bản Chiềng) đến nhà hộ ông Cao Văn Khấp
200.000/m²200.000/m²——
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung Tân
900.000/m²———
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung Tân
304.000/m²304.000/m²——
* Bản Ôn:
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn Muôn
450.000/m²———
* Bản Ôn:
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn Muôn
152.000/m²152.000/m²——
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo Đó
770.000/m²———
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Xã PHÚ LỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo Đó
308.000/m²308.000/m²——
* Bản Ôn:
Xã PHÚ LỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ Nhà ông Vũ Văn Muôn đến Suối Cú
400.000/m²———

Bảng giá đất Xã Phú Lệ năm 2026

Khu vực:
Xã Phú Lệ, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 130.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phú Lệ