THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 15 C, Xã Nhi Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 15 C, Xã Nhi Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 72.000 đến 280.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té
180.000/m²———
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té
72.000/m²72.000/m²——
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn
230.000/m²———
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn
92.000/m²92.000/m²——
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim
280.000/m²———
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim
112.000/m²112.000/m²——
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc
230.000/m²———
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc
92.000/m²92.000/m²——
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt
230.000/m²———
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt
92.000/m²92.000/m²——
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há
180.000/m²———
QUỐC LỘ 15 C
Xã NHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há
72.000/m²72.000/m²——

Bảng giá đất Quốc Lộ 15 C năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 15 C, Xã Nhi Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 72.000 đến 280.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.