Bảng giá đất Xã Nhi Sơn, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Nhi Sơn, Thanh Hóa năm 2026, gồm 1 đường/khu vực có dữ liệu và 22 dòng giá. Giá từ 32.000 đến 35.000.000 đồng/m².
Có 1 đường/khu vực và 22 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã NHI SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung | 130.000/m² | — | — | — |
Xã NHI SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam Chung | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té | 180.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo Té | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn | 230.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo Hượn | 92.000/m² | 92.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | 280.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim | 112.000/m² | 112.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc | 230.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá Hộc | 92.000/m² | 92.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt | 230.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản Cặt | 92.000/m² | 92.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há | 180.000/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 15 C Xã NHI SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc Há | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Xã NHI SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | 80.000/m² | — | — | — |
Xã NHI SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | 32.000/m² | 32.000/m² | — | — |
Xã NHI SƠN | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu Tái định cư bản Pá Hộc | 230.000/m² | — | — | — |
Xã NHI SƠN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu Tái định cư bản Pá Hộc | 92.000/m² | 69.000/m² | — | — |
Xã Nhi Sơn | CLN Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | 35 triệu/m² | 30 triệu/m² | — | — |
Xã Nhi Sơn | HNK Đất trồng cây hằng năm | Toàn tuyến | 35 triệu/m² | 30 triệu/m² | — | — |
Xã Nhi Sơn | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Toàn tuyến | 30 triệu/m² | 25 triệu/m² | — | — |
Xã Nhi Sơn | RSX Đất rừng sản xuất | Toàn tuyến | 5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Nhi Sơn năm 2026
- Khu vực:
- Xã Nhi Sơn, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất rừng sản xuất (RSX).
- Mức giá áp dụng:
- từ 32.000 đến 35.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.