THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn, Thanh Hóa năm 2026, gồm 1 đường/khu vực có dữ liệu và 136 dòng giá. Giá từ 65.000 đến 2.000.000 đồng/m².

Có 1 đường/khu vực và 136 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn
250.000/m²———
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nhánh, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn xã Nguyệt Ấn
65.000/m²65.000/m²——
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu
2 triệu/m²———
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Làn (liên cơ 1) đến nhà anh Tình làng Ươu
522.000/m²522.000/m²——
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm
700.000/m²———
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông phiên Bến Liếu đến đường vào làng Âm
87.000/m²87.000/m²——
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau
600.000/m²———
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Sửu làng Lương Bình, xã Nguyệt Ấn (cũ) đến ngã ba làng Lau
87.000/m²87.000/m²——
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn
800.000/m²———
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Kiên Thọ đến nhà ông Huệ Rèn
157.000/m²157.000/m²——
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ
2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Huệ Rèn đến Ngã tư nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ
435.000/m²435.000/m²——
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch
2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà ông Sơn Hà đến nhà cô Lới làng Minh Thạch
522.000/m²522.000/m²——
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ
1.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch đến cầu Chẻ Mẻ
435.000/m²435.000/m²——
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình
1 triệu/m²———
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ đến ngã ba Lương Bình
217.000/m²217.000/m²——
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình
800.000/m²———
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba Lương Bình đến nhà ông Minh Lương Bình
174.000/m²174.000/m²——
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh
800.000/m²———
Tỉnh lộ 506E
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh
130.000/m²130.000/m²——
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ)
350.000/m²———
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đường vào làng Âm đi làng Tráng đến giáp đất xã Phùng Giáo (cũ)
109.000/m²109.000/m²——
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội 3 (cũ)
600.000/m²———
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba Chợ Bằng đi làng Bằng qua làng Hợp Thành đến nhà ông Phong đội 3 (cũ)
87.000/m²87.000/m²——
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật
2 triệu/m²———
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà anh Tình Làng ươu đến Kho phân Thanh Luật
478.000/m²478.000/m²——
Xã NGUYỆT ẤN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến
1.5 triệu/m²———
Xã NGUYỆT ẤN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ kho phân Thanh Luật đến chân đập Đồng Tiến
435.000/m²435.000/m²——

Bảng giá đất Xã Nguyệt Ấn năm 2026

Khu vực:
Xã Nguyệt Ấn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 65.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.