Bảng giá đất Xã Nam Xuân, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Nam Xuân, Thanh Hóa năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 74 dòng giá. Giá từ 114.000 đến 1.080.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 74 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | 660.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | 261.000/m² | 261.000/m² | — | — |
Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân | 550.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân | 200.000/m² | 200.000/m² | — | — |
Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn đường Bản Ngà: | 385.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường Bản Ngà: | 152.000/m² | 152.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | 550.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | 391.000/m² | 391.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | 440.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | 174.000/m² | 174.000/m² | — | — |
Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn đường Bản Ken: | 385.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường Bản Ken: | 152.000/m² | 152.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | 550.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn đường Bản Lếp: | 385.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường Bản Lếp: | 152.000/m² | 152.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | 550.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | 380.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | 152.000/m² | 114.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | 550.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | 660.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | 261.000/m² | 261.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | 770.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | 304.000/m² | 304.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Lương Văn Luận bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | 660.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | 261.000/m² | 261.000/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Nam Xuân năm 2026
- Khu vực:
- Xã Nam Xuân, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 114.000 đến 1.080.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.