Bảng giá đất Xã Nam Xuân, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Nam Xuân, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 6 đường/khu vực và 74 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | 660.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới | 261.000/m² | 261.000/m² | — | — |
Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân | 550.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân | 200.000/m² | 200.000/m² | — | — |
Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đoạn đường Bản Ngà: | 385.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường Bản Ngà: | 152.000/m² | 152.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | 550.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân) | 391.000/m² | 391.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | 440.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ | 174.000/m² | 174.000/m² | — | — |
Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đoạn đường Bản Ken: | 385.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường Bản Ken: | 152.000/m² | 152.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | 550.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đoạn đường Bản Lếp: | 385.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đoạn đường Bản Lếp: | 152.000/m² | 152.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | 550.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | 380.000/m² | — | — | — |
Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới) | 152.000/m² | 114.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | 550.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | 660.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân | 261.000/m² | 261.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | 770.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông | 304.000/m² | 304.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Lương Văn Luận bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | 660.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã NAM XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân | 261.000/m² | 261.000/m² | — | — |