THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Na Mèo, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Na Mèo, Thanh Hóa năm 2026, gồm 1 đường/khu vực có dữ liệu và 54 dòng giá. Giá từ 44.000 đến 3.150.000 đồng/m².

Có 1 đường/khu vực và 54 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy)
250.000/m²———
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy)
87.000/m²87.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp Huối
780.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp Huối
261.000/m²261.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na Mèo
650.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na Mèo
217.000/m²217.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na Mèo
2.4 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na Mèo
783.000/m²783.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na Mèo
3.1 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na Mèo
1 triệu/m²1 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp Huối
780.000/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp Huối
261.000/m²261.000/m²——
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông Luồng
250.000/m²———
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông Luồng
87.000/m²87.000/m²——
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa Ná
250.000/m²———
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa Ná
87.000/m²87.000/m²——
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản Son
250.000/m²———
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản Son
87.000/m²87.000/m²——
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầu
210.000/m²———
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầu
74.000/m²74.000/m²——
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất trong khu tái định cư Sa Ná
250.000/m²———
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đất trong khu tái định cư Sa Ná
100.000/m²100.000/m²——
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đất từ tràn bản Sa Ná đến hết khu Pom dân cư Pom Kin (đường đi Che Le)
150.000/m²———
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đất từ tràn bản Sa Ná đến hết khu Pom dân cư Pom Kin (đường đi Che Le)
60.000/m²60.000/m²——
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná)
110.000/m²———
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná)
44.000/m²44.000/m²——
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối Xum
110.000/m²———
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối Xum
44.000/m²44.000/m²——
Xã NA MÈO
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế Quang
300.000/m²———
Xã NA MÈO
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế Quang
109.000/m²109.000/m²——

Bảng giá đất Xã Na Mèo năm 2026

Khu vực:
Xã Na Mèo, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 44.000 đến 3.150.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.