THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 521d (đt.521d), Xã Mường Lý, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 521d (đt.521d), Xã Mường Lý, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 57.000 đến 250.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D)
Xã MƯỜNG LÝ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan.
180.000/m²———
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D)
Xã MƯỜNG LÝ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (Từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan.
57.000/m²57.000/m²——
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D)
Xã MƯỜNG LÝ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa
250.000/m²———
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D)
Xã MƯỜNG LÝ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa
102.000/m²102.000/m²——
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D)
Xã MƯỜNG LÝ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)
250.000/m²———
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D)
Xã MƯỜNG LÝ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600)
94.000/m²94.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 521d (đt.521d) năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 521d (đt.521d), Xã Mường Lý, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 57.000 đến 250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.