Bảng giá đất Xã Mường Lý, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Mường Lý, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 1 đường/khu vực và 54 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau | 200.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Km 11+500 đến Km 14+500 thuộc bản Mau | 57.000/m² | 57.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường vào bản Nàng 2 | 110.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào bản Nàng 2 | 44.000/m² | 44.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. | 180.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 9+200 đến Km 10+410 (Từ giáp địa giới hành chính xã Tam Chung-Suối Cầu Mùng đến ngã ba vào bản Cha Lan-Suối Cha Lan) thuộc bản Cha Lan. | 57.000/m² | 57.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít | 130.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Km 14+5000 đến 17+900 thuộc bản Kít | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | 130.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào bản Muống 2 (từ ngã ba Quốc lộ16 tại Km 28+690 đi hết bản Muống 2) | 48.000/m² | 48.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | 250.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 10+410 đến Km 13+070 (Từ bản Cha Lan đến cống suối Chiềng Nưa) thuộc bản Chiềng Nưa | 102.000/m² | 102.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | 180.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Km 22+000 đến Km 24+000 (cổng chào Tài Chánh đường rẽ lên khu TĐC, giáp đất sản xuất bản Nàng 1) thuộc bản Tài Chánh | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường vào bản Muống 1 | 110.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vào bản Muống 1 | 44.000/m² | 44.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | 250.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521D (ĐT.521D) Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Km 13+070 đến Km 13+700 (Từ cống suối Chiềng Nưa đến ngã ba cầu Chiềng Nưa-giao với Quốc lộ 16 tại Km 29+600) | 94.000/m² | 94.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 | 240.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Km 26+100 đến 28+600 (giáp cầu suối Muống) thuộc bản Nàng 1 | 96.000/m² | 96.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao) | 130.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Quốc lộ 16 vào các bản gồm Xì Lồ, Trung Tiến 1, Ún, Trung Thắng, Sài Khao (các thửa giáp đường Tây Thanh Hoá đi Ún, Sài Khao) | 39.000/m² | 39.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đất trong bản Xì Lồ | 90.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đất trong bản Xì Lồ | 36.000/m² | 36.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 | 240.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Km 28+600 đến Km29+000 (Cầu suối Muống đến đỉnh dốc Muống 2) thuộc bản Muống 2 | 96.000/m² | 96.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường | 90.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đất trong bản Trung Thắng khu nhà trường | 36.000/m² | 36.000/m² | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 | 230.000/m² | — | — | — |
Xã MƯỜNG LÝ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Km 29+000 đến Km 29+700 (Từ đỉnh dốc Muống 2 đến giáp bản Xa Lung) thuộc bản Muống 2 | 92.000/m² | 92.000/m² | — | — |