Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Đất ở tại nông thôn | Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) | | — | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) | | 652.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất ở tại nông thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm | | — | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm | | 456.000/m² | — | — |
Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang | | — | — | — |
Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang | | 652.000/m² | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) đến tràn Cây Si | | — | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) đến tràn Cây Si | | 326.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm | | — | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm | | 587.000/m² | — | — |
Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Trắng thôn Phú Quang đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh Sơn | | — | — | — |
Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Trắng thôn Phú Quang đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh Sơn | | 978.000/m² | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp tràn Cây Si đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc | | — | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp tràn Cây Si đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc | | 391.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm đến đất hộ bà Hứa thôn Bái Gạo 2 | | — | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm đến đất hộ bà Hứa thôn Bái Gạo 2 | | 1.3 triệu/m² | — | — |
Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc | | — | — | — |
Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc | | 978.000/m² | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) | | — | — | — |
Dọc hai bên tuyến đường Mậu Lâm đi Phú Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) | | 522.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 | | — | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 | | 978.000/m² | — | — |
Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn | | — | — | — |
Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn | | 391.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | | — | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | | 522.000/m² | — | — |
Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn đến hết đất xã Phú Nhuận (cũ) giáp đất thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống (cũ) (Từ thửa 94 tờ 44 đến thửa 282 tờ 70) | | — | — | — |
Từ giáp thị trấn Bến sung đến hết đất xã Phú nhuận (giáp xã Minh Thọ, huyện Nông Cống cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn đến hết đất xã Phú Nhuận (cũ) giáp đất thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống (cũ) (Từ thửa 94 tờ 44 đến thửa 282 tờ 70) | | 326.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên | | — | — | — |
Tỉnh lộ 520 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên | | 652.000/m² | — | — |