THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Hồ Chí Minh, Xã Luận Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Hồ Chí Minh, Xã Luận Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.304.000 đến 8.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã LUẬN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp địa giới xã Sao Vàng đến nhà bà Hải thôn Sơn Minh (thửa 476, tờ bản đồ 8)
4.5 triệu/m²———
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã LUẬN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp địa giới xã Sao Vàng đến nhà bà Hải thôn Sơn Minh (thửa 476, tờ bản đồ 8)
1.3 triệu/m²1.3 triệu/m²——
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã LUẬN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quảng thôn Cao Tiến (thửa 299, tờ bản đồ 20)
5 triệu/m²———
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã LUẬN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quảng thôn Cao Tiến (thửa 299, tờ bản đồ 20)
1.6 triệu/m²1.6 triệu/m²——
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã LUẬN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Kiên, thôn Tiến Hưng 1 (thửa 774, tờ bản đồ 26)
8 triệu/m²———
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã LUẬN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Kiên, thôn Tiến Hưng 1 (thửa 774, tờ bản đồ 26)
2.3 triệu/m²2.3 triệu/m²——
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã LUẬN THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tân Thành (thửa 96, tờ bản đồ 31)
5 triệu/m²———
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
Xã LUẬN THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tân Thành (thửa 96, tờ bản đồ 31)
1.6 triệu/m²1.6 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Hồ Chí Minh năm 2026

Khu vực:
Đường Hồ Chí Minh, Xã Luận Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.304.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.