Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hồ Chí Minh, Xã Luận Thành, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã LUẬN THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp địa giới xã Sao Vàng đến nhà bà Hải thôn Sơn Minh (thửa 476, tờ bản đồ 8) | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã LUẬN THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp địa giới xã Sao Vàng đến nhà bà Hải thôn Sơn Minh (thửa 476, tờ bản đồ 8) | 1.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã LUẬN THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quảng thôn Cao Tiến (thửa 299, tờ bản đồ 20) | 5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã LUẬN THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Quảng thôn Cao Tiến (thửa 299, tờ bản đồ 20) | 1.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã LUẬN THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Kiên, thôn Tiến Hưng 1 (thửa 774, tờ bản đồ 26) | 8 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã LUẬN THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Kiên, thôn Tiến Hưng 1 (thửa 774, tờ bản đồ 26) | 2.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã LUẬN THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tân Thành (thửa 96, tờ bản đồ 31) | 5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã LUẬN THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tân Thành (thửa 96, tờ bản đồ 31) | 1.6 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.