THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Quốc Lộ 45, Xã Kim Tân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Quốc Lộ 45, Xã Kim Tân, Thanh Hóa năm 2026 với 22 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 313.000 đến 18.000.000 đồng/m².

22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành
3 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ hộ bà Ngọc (cuối thôn Hợp Thành) đến hết khu Gò Than thôn Phú Thành
574.000/m²574.000/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp ranh xã Vân Du đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh, xã Kim Tân
3 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp ranh xã Vân Du đến giáp hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh, xã Kim Tân
348.000/m²348.000/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế
900.000/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế
313.000/m²313.000/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng.
4.5 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Tuấn thôn Đồng Khanh đến ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng.
574.000/m²574.000/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng đến ngã ba Dốc Trầu
5 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào khu Ba Trăm thôn Cầu Rồng đến ngã ba Dốc Trầu
1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba Dốc Trầu đến giáp cầu Nổ Soái.
12 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba Dốc Trầu đến giáp cầu Nổ Soái.
4.1 triệu/m²3.4 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5.
16 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cầu Nổ Soái đến đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5.
5.5 triệu/m²4.6 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5 đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở 5 Thanh Hóa.
18 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đất ông Trịnh Văn Bắc thôn 5 đến giáp đất Chi cục Thuế cơ sở 5 Thanh Hóa.
7 triệu/m²5.9 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở 5 đến giáp trụ sở UBND xã Kim Tân
12 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Chi cục Thuế cơ sở 5 đến giáp trụ sở UBND xã Kim Tân
5 triệu/m²4.2 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ trụ sở UBND xã Kim Tân đến cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4).
10 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ trụ sở UBND xã Kim Tân đến cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4).
3.1 triệu/m²2.6 triệu/m²——
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4) đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành
5 triệu/m²———
QUỐC LỘ 45
Xã KIM TÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cống Mèo Quanh (giáp nhà ông Nguyễn Văn Sơn thôn 4) đến giáp đất bà Ngọc thôn Hợp Thành
1 triệu/m²1 triệu/m²——

Bảng giá đất Quốc Lộ 45 năm 2026

Khu vực:
Quốc Lộ 45, Xã Kim Tân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 313.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.