Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 510b (trường - Phụ), Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) | 12 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong. | 9 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Văn Phong. | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân. | 6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Thanh Xuân. | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. | 5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ | 8 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 | 8 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) | 12 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 510B (Trường - Phụ) Xã HOẰNG TIẾN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh) | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.