THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh-hh.24 (trường - Phụ), Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh-hh.24 (trường - Phụ), Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản, Đất ở tại nông thôn. Giá từ 743.000 đến 5.000.000 đồng/m².

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến (cũ) (giáp xã Hoằng Thanh cũ)
870.000/m²783.000/m²——
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Tiến cũ (giáp xã Hoằng Thanh cũ)
2 triệu/m²———
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4
2.5 triệu/m²———
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4
1.1 triệu/m²815.000/m²——
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18)
3 triệu/m²———
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Lê Phạm Lộc (thửa 154, tờ 18)
870.000/m²783.000/m²——
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13
5 triệu/m²———
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13
1.1 triệu/m²1 triệu/m²——
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ)
4 triệu/m²———
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ)
1.1 triệu/m²978.000/m²——
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) đến hết thôn Trung Đoài
3 triệu/m²———
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) đến hết thôn Trung Đoài
870.000/m²783.000/m²——
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ
2.5 triệu/m²———
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ
1.1 triệu/m²815.000/m²——
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn)
2.5 triệu/m²———
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn)
826.000/m²743.000/m²——
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B
3 triệu/m²———
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan
2.5 triệu/m²———
ĐH-HH.24 (Trường - Phụ)
Xã HOẰNG TIẾN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Đh-hh.24 (trường - Phụ) năm 2026

Khu vực:
Đường Đh-hh.24 (trường - Phụ), Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 743.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.