THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 23 (524), Xã Hồ Vương, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 23 (524), Xã Hồ Vương, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 998.000 đến 17.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã HỒ VƯƠNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)
17 triệu/m²———
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã HỒ VƯƠNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)
2.5 triệu/m²2.2 triệu/m²——
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã HỒ VƯƠNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng
14 triệu/m²———
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã HỒ VƯƠNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã HỒ VƯƠNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ)
8 triệu/m²———
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã HỒ VƯƠNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Vượng đến hết hộ ông Ái (Nga Thành cũ)
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã HỒ VƯƠNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An
7 triệu/m²———
Tỉnh lộ 23 (524)
Xã HỒ VƯƠNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An
1.1 triệu/m²998.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 23 (524) năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 23 (524), Xã Hồ Vương, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 998.000 đến 17.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.