Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 15c, Xã Hiền Kiệt, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó) | 610.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Lò Văn Quỳnh (bản Chại) đến hộ Lò Thị Phương (Bản Bó) | 239.000/m² | 239.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu Trung tâm xã Hiền Chung (cũ) (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | 304.000/m² | 304.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | ONTĐất ở tại nông thôn | Khu Trung tâm xã Hiền Chung cũ (từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên) | 770.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán) | 610.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Vi Văn Bon đầu cầu đến hộ Vi Thị Thoả (Bản Hán) | 239.000/m² | 239.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ | 500.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Hà Văn Luyện đến Vi Thị Tuyết bản Lóp Hai, xã Hiền Chung cũ | 196.000/m² | 196.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | 550.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | 900.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp hộ ông Phạm Ất Mão đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | 326.000/m² | 326.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | 770.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm đến thửa đất hộ ông Lò Khăm Thê (Bản Poong 1), xã Hiền Kiệt | 304.000/m² | 304.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt | 550.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong 2), xã Hiền Kiệt | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ) | 500.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15C Xã HIỀN KIỆT | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Lộc Văn Toan (bản San) đến giáp ranh xã Trung Lý (thuộc huyện Mường Lát cũ) | 196.000/m² | 196.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.