Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) | Đất ở tại nông thôn | Địa phận xã Đồng Lợi | | — | — | — |
Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Địa phận xã Đồng Lợi | | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) | Đất ở tại nông thôn | Địa phận xã Đồng Thắng | | — | — | — |
Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Địa phận xã Đồng Thắng | | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) | Đất ở tại nông thôn | Địa phận xã Đồng Tiến | | — | — | — |
Đường gom đường nối từ trung tâm TP Thanh Hoá nối với đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Đồng Tiến - xã Đồng Lợi - thị trấn Nưa 9cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Địa phận xã Đồng Tiến | | 1.4 triệu/m² | — | — |
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Tiến (Số 2604/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh) | Đất ở tại nông thôn | Các ngõ, ngách còn lại trong xã | | — | — | — |
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Tiến (Số 2604/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các ngõ, ngách còn lại trong xã | | 132.000/m² | — | — |
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Tiến (Số 2604/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh) | Đất ở tại nông thôn | Đường chính trong thôn | | — | — | — |
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư xã Đồng Tiến (Số 2604/QĐ-UBND ngày 28/7/2022 của UBND tỉnh) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường chính trong thôn | | 220.000/m² | — | — |
Đường đê Sông Hoàng | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ hộ ông Thông đến hộ ông Dũng | | — | — | — |
Đường đê Sông Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ hộ ông thông đến hộ ông Dũng | | 382.000/m² | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Quần Nham 1 đến ông Sáu (giáp đường tàu cũ) | | 127.000/m² | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ông Hưng (Tỉnh lộ 517), Trường Tiểu học đến ông Nguyên, ông Chinh | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng | | — | — | — |
Đường liên xã đi Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng | | 382.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ 517 | | — | — | — |
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN – SAO VÀNG) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn khu vực từ Ngã tư đường Nghi Sơn Sao Vàng và đường tình lộ 517 | | 2.8 triệu/m² | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu) | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Nhàn, bà Lục (Trường Mầm non) đến ông Xô, ông Chinh (giáp đường tàu) | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ UBND xã Đồng Lợi (cũ) đến bà Ló | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch 1 đến ông Văn, ông Nhất | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Nhà văn hoá thôn Lộc Trạch 1 đến ông Văn, ông Nhất | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường đê Sông Hoàng | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa | | — | — | — |
Đường đê Sông Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa | | 509.000/m² | — | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy | | — | — | — |
Đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ hộ bà Thanh, ông Độ đến ông Tính, ông Bảy | | 191.000/m² | — | — |