Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đại Lộc - Ngã Tư Nghè Đi Tam Hoà - Hoà Lộc, Xã Đông Thành, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 636.000 đến 7.000.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ) | 815.000/m² | 734.000/m² | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | 706.000/m² | 636.000/m² | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.