THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đông Thành, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đông Thành, Thanh Hóa năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 296 dòng giá. Giá từ 293.000 đến 7.000.000 đồng/m².

Có 6 đường/khu vực và 296 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ)
3 triệu/m²———
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ)
815.000/m²734.000/m²——
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)
2.5 triệu/m²———
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc)
706.000/m²636.000/m²——
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ)
5.5 triệu/m²———
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ)
1.1 triệu/m²978.000/m²——
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ)
4.5 triệu/m²———
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ)
1.1 triệu/m²1 triệu/m²——
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ)
7 triệu/m²———
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ)
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Hết đất xã Lộc Tân (cũ) đến đầu đường mương Mười xã
815.000/m²734.000/m²——
Đường Lộc Tân cũ - Cầu Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết đất xã Lộc Tân cũ đến đầu đường mương Mười xã
2 triệu/m²———
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc
2.8 triệu/m²———
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc
2.8 triệu/m²———
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ)
4 triệu/m²———
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ)
4 triệu/m²———
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc
380.000/m²342.000/m²——
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc
326.000/m²293.000/m²——
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ)
598.000/m²538.000/m²——
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc.
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ)
543.000/m²489.000/m²——
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc
4 triệu/m²———
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ Quốc lộ10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường Tân - Phong:
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến ngã tư đường Tố Hữu (từ kênh Bắc đến ngã tư chợ Lộc Tân)
6.5 triệu/m²———
Đường Tân - Phong:
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến ngã tư đường Tố Hữu (Từ kênh Bắc đến ngã tư chợ Lộc Tân)
2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Đường Tân - Phong:
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc
4 triệu/m²———
Đường Tân - Phong:
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc
978.000/m²815.000/m²——
Đường Tân - Phong:
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc)
4 triệu/m²———
Đường Tân - Phong:
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc)
734.000/m²660.000/m²——
Đường Tân - Phong:
Xã ĐÔNG THÀNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526
4 triệu/m²———
Đường Tân - Phong:
Xã ĐÔNG THÀNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526
897.000/m²807.000/m²——

Bảng giá đất Xã Đông Thành năm 2026

Khu vực:
Xã Đông Thành, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 293.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.