Bảng giá đất Xã Đông Thành, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Đông Thành, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 6 đường/khu vực và 296 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc cũ) | 815.000/m² | 734.000/m² | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | 706.000/m² | 636.000/m² | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc cũ) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc cũ, xã Tuy Lộc cũ, xã Phong Lộc cũ) | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc cũ, xã Thành Lộc cũ) | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Hết đất xã Lộc Tân (cũ) đến đầu đường mương Mười xã | 815.000/m² | 734.000/m² | — | — |
Đường Lộc Tân cũ - Cầu Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết đất xã Lộc Tân cũ đến đầu đường mương Mười xã | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc | 380.000/m² | 342.000/m² | — | — |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn cũ, xã Thành Lộc cũ) | 598.000/m² | 538.000/m² | — | — |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc cũ) | 543.000/m² | 489.000/m² | — | — |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ Quốc lộ 10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Quốc lộ10 đi cầu Hà Phấn Tuy Lộc | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường Tân - Phong: Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến ngã tư đường Tố Hữu (từ kênh Bắc đến ngã tư chợ Lộc Tân) | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân - Phong: Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến ngã tư đường Tố Hữu (Từ kênh Bắc đến ngã tư chợ Lộc Tân) | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường Tân - Phong: Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân - Phong: Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc | 978.000/m² | 815.000/m² | — | — |
Đường Tân - Phong: Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân - Phong: Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) | 734.000/m² | 660.000/m² | — | — |
Đường Tân - Phong: Xã ĐÔNG THÀNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tân - Phong: Xã ĐÔNG THÀNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526 | 897.000/m² | 807.000/m² | — | — |