Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 516c (mới), Xã Định Hòa, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 675.000 đến 3.500.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 516C (mới) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 516C (mới) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ) | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 516C (mới) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 516C (mới) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ) | 750.000/m² | 675.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 516C (mới) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 516C (mới) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ) | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 516C (mới) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 516C (mới) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ) | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.