Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 45 (đoạn Qua Xã Định Hòa), Xã Định Hòa, Thanh Hóa năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.054.000 đến 18.000.000 đồng/m².
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh | 10 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh | 2.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen | 10 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen | 2.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si | 12 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si | 2.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45) | 14 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Si đến hộ bà Hưng (phía Tây Quốc lộ 45) | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45) | 14 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Si đến hộ ông Khanh (phía Đông Quốc lộ 45) | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45) | 18 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45) | 5.2 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45) | 18 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 (ĐOẠN QUA XÃ ĐỊNH HÒA) Xã ĐỊNH HÒA | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45) | 5.2 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.