THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 521b, Xã Cổ Lũng, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 521b, Xã Cổ Lũng, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 300.000 đến 2.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 521B
Xã CỔ LŨNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cầu Hón Ngài đến hết trạm Kiểm lâm (Cổ Lũng)
2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 521B
Xã CỔ LŨNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cầu Hón Ngài đến hết trạm Kiểm lâm (Cổ Lũng)
800.000/m²800.000/m²——
Tỉnh lộ 521B
Xã CỔ LŨNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ trạm Kiểm lâm đến ngã ba làng Phìa (Cổ Lũng)
1.2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 521B
Xã CỔ LŨNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ trạm Kiểm lâm đến ngã ba làng Phìa (Cổ Lũng)
480.000/m²480.000/m²——
Tỉnh lộ 521B
Xã CỔ LŨNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn ngã ba làng Phía đến hết thôn Nủa (xã Lũng Cao cũ)
750.000/m²———
Tỉnh lộ 521B
Xã CỔ LŨNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn ngã ba làng Phía đến hết thôn Nủa (xã Lũng Cao cũ)
300.000/m²300.000/m²——
Tỉnh lộ 521B
Xã CỔ LŨNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã ba làng Cao đi Son Bá Mười giáp tỉnh Hòa Bình (Lũng Cao cũ)
750.000/m²———
Tỉnh lộ 521B
Xã CỔ LŨNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba làng Cao đi Son Bá Mười giáp tỉnh Hòa Bình (Lũng Cao cũ)
300.000/m²300.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 521b năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 521b, Xã Cổ Lũng, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 300.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.