Bảng giá đất Xã Cổ Lũng, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Cổ Lũng, Thanh Hóa năm 2026, gồm 1 đường/khu vực có dữ liệu và 38 dòng giá. Giá từ 72.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Có 1 đường/khu vực và 38 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ làng Nủa đi làng Kịt | 300.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ làng Nủa đi làng Kịt | 104.000/m² | 104.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Phìa đến tràn Nà Khà | 750.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba thôn Phìa đến tràn Nà Khà | 300.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Hón Ngài đến hết trạm Kiểm lâm (Cổ Lũng) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Hón Ngài đến hết trạm Kiểm lâm (Cổ Lũng) | 800.000/m² | 800.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ trạm Kiểm lâm đến ngã ba làng Phìa (Cổ Lũng) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ trạm Kiểm lâm đến ngã ba làng Phìa (Cổ Lũng) | 480.000/m² | 480.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba làng Phía đến hết thôn Nủa (xã Lũng Cao cũ) | 750.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba làng Phía đến hết thôn Nủa (xã Lũng Cao cũ) | 300.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba làng Cao đi Son Bá Mười giáp tỉnh Hòa Bình (Lũng Cao cũ) | 750.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba làng Cao đi Son Bá Mười giáp tỉnh Hòa Bình (Lũng Cao cũ) | 300.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Nà Khà đến hết thôn Khuyn | 450.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Nà Khà đến hết thôn Khuyn | 180.000/m² | 180.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ làng Nủa đi Pốn Thành Công | 300.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ làng Nủa đi Pốn Thành Công | 104.000/m² | 104.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ làng Cao đi xóm Hương (thôn Cao) | 300.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ làng Cao đi xóm Hương (thôn Cao) | 87.000/m² | 87.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Điệp thôn Ấm-Hiêu lên nhà ông Tùng xuống nhà ồn Duẩn thôn Ấm-Hiêu (đường lên thác Hiêu) | 525.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba nhà ông Điệp thôn Ấm-Hiêu lên nhà ông Tùng xuống nhà ồn Duẩn thôn Ấm-Hiêu (đường lên thác Hiêu) | 210.000/m² | 210.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thỉnh, thôn Nà Khà đến nhà ông Cói, thôn Lọng gần Nhà bia Tưởng niệm | 450.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thỉnh, thôn Nà Khà đến nhà ông Cói, thôn Lọng gần Nhà bia Tưởng niệm | 180.000/m² | 180.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuật thôn Lọng đi thôn Đốc, đi đến tràn thôn Lác | 450.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuật thôn Lọng đi thôn Đốc, đi đến tràn thôn Lác | 180.000/m² | 180.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba nhà cô Thảo, thôn Lọng đi hết thôn Tến Mới | 450.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba nhà cô Thảo, thôn Lọng đi hết thôn Tến Mới | 180.000/m² | 180.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ thôn Tến Mới đi hết thôn Eo Điếu | 300.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thôn Tến Mới đi hết thôn Eo Điếu | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | 180.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Cổ Lũng năm 2026
- Khu vực:
- Xã Cổ Lũng, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 72.000 đến 2.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.