Bảng giá đất Xã Cổ Lũng, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Cổ Lũng, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 1 đường/khu vực và 38 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ làng Nủa đi làng Kịt | 300.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ làng Nủa đi làng Kịt | 104.000/m² | 104.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Phìa đến tràn Nà Khà | 750.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba thôn Phìa đến tràn Nà Khà | 300.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Hón Ngài đến hết trạm Kiểm lâm (Cổ Lũng) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Hón Ngài đến hết trạm Kiểm lâm (Cổ Lũng) | 800.000/m² | 800.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ trạm Kiểm lâm đến ngã ba làng Phìa (Cổ Lũng) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ trạm Kiểm lâm đến ngã ba làng Phìa (Cổ Lũng) | 480.000/m² | 480.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba làng Phía đến hết thôn Nủa (xã Lũng Cao cũ) | 750.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba làng Phía đến hết thôn Nủa (xã Lũng Cao cũ) | 300.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba làng Cao đi Son Bá Mười giáp tỉnh Hòa Bình (Lũng Cao cũ) | 750.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 521B Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba làng Cao đi Son Bá Mười giáp tỉnh Hòa Bình (Lũng Cao cũ) | 300.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Nà Khà đến hết thôn Khuyn | 450.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Nà Khà đến hết thôn Khuyn | 180.000/m² | 180.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ làng Nủa đi Pốn Thành Công | 300.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ làng Nủa đi Pốn Thành Công | 104.000/m² | 104.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ làng Cao đi xóm Hương (thôn Cao) | 300.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ làng Cao đi xóm Hương (thôn Cao) | 87.000/m² | 87.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Điệp thôn Ấm-Hiêu lên nhà ông Tùng xuống nhà ồn Duẩn thôn Ấm-Hiêu (đường lên thác Hiêu) | 525.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba nhà ông Điệp thôn Ấm-Hiêu lên nhà ông Tùng xuống nhà ồn Duẩn thôn Ấm-Hiêu (đường lên thác Hiêu) | 210.000/m² | 210.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thỉnh, thôn Nà Khà đến nhà ông Cói, thôn Lọng gần Nhà bia Tưởng niệm | 450.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thỉnh, thôn Nà Khà đến nhà ông Cói, thôn Lọng gần Nhà bia Tưởng niệm | 180.000/m² | 180.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuật thôn Lọng đi thôn Đốc, đi đến tràn thôn Lác | 450.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thuật thôn Lọng đi thôn Đốc, đi đến tràn thôn Lác | 180.000/m² | 180.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba nhà cô Thảo, thôn Lọng đi hết thôn Tến Mới | 450.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba nhà cô Thảo, thôn Lọng đi hết thôn Tến Mới | 180.000/m² | 180.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ thôn Tến Mới đi hết thôn Eo Điếu | 300.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thôn Tến Mới đi hết thôn Eo Điếu | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Xã CỔ LŨNG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | 180.000/m² | — | — | — |
Xã CỔ LŨNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |